Động cơ du lịch thủy lực E349D2
,Động cơ du lịch thủy lực 209-5992
,Động cơ du lịch thủy lực 215-9982
Máy xúc E349D2 động cơ du lịch thủy lực 209-5992 215-9982 dầu động cơ
|
Tên hoặc mô tả của hàng hóa |
Động cơ du lịch |
|
Địa chỉ sản xuất |
Trung Quốc |
|
Thể loại
|
E349D2 |
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
1 miếng |
|
Phương thức thanh toán |
T / T & Paypal |
|
Thời gian vận chuyển |
Trong vòng 2 ngày sau khi nhận được Thanh toán |
|
Bao bì |
Lớp đầu tiên được đóng gói bằng nhựa và lớp thứ hai trong hộp gỗ |

Danh sách phụ tùng thay thế
| Vị trí | Phần không | Qty | Tên bộ phận | Bình luận |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 7Y-4202 | [1] | ĐẦU | |
| 2. | 7Y-4212 | [1] | Ổ ĐỠ TRỤC | |
| 3. | 7Y-4213 | [1] | PISTON-PHANH | |
| 4. | 7Y-4215 | [1] | SPACER | |
| 5. | 7Y-4216 | [1] | SPOOL | |
| 6. | 7Y-4224 | [2] | ORIFICE | |
| 7. | 087-4742 | [1] | VAN NƯỚC | |
| số 8. | 087-4743 | [2] | DỪNG LẠI | |
| 9. | 087-4786 | [1] | BỘ CHUYỂN ĐỔI | |
| 10. | 094-1399 | [1] | RING-RETAINING | |
| 11. | 094-1882 L | [1] | PHÍCH CẮM | |
| 12. | 095-7378 | [1] | BỘ GIẶT | |
| 13. | 095-7380 | [1] | MÙA XUÂN | |
| 14. | 095-7382 | [1] | RETAINER | |
| 15. | 096-1519 | [1] | GHẾ | |
| 16. | 096-1521 NS | [1] | TÔM (THK 1 MÉT) | |
| 17. | 096-1522 NS | [1] | TÔM (THK 2 MÉT) | |
| 18. | 096-1523 | [1] | HƯỚNG DẪN-PISTON | |
| 19. | 096-3785 NS | [1] | TÔM (THK 1,2 MM) | |
| 20. | 096-3786 NS | [1] | TÔM (THK 1,4 MÉT) | |
| 21. | 096-3787 NS | [1] | TÔM (THK 1,6 MM) | |
| 22. | 096-3788 NS | [1] | TÔM (1,8-MM THK) | |
| 23. | 096-3978 | [1] | MÙA XUÂN | |
| 24. | 096-4003 | [1] | ĐẶT VÒNG BI | |
| 25. | 096-4376 NS | [1] | KIỂU DẤU MÔI | |
| 26. | 096-5915 | [2] | RETAINER | |
| 27. | 107-6954 | [4] | PLATE-FRICTION | |
| 28. | 107-6955 | [5] | PLATE-SEPARATOR | |
| 29. | 107-6969 | [1] | THÂN HÌNH | |
| 30. | 118-4057 | [9] | MÙA XUÂN | |
| 31. | 122-5114 | [1] | HƯỚNG DẪN-BÓNG | |
| 32. | 123-2008 | [2] | CHÌA KHÓA | |
| 33. | 133-6777 | [1] | THÙNG NHƯ | |
| 34. | 147-5860 | [1] | PISTON NHƯ | |
| 35. | 209-5894 | [1] | TRỤC | |
| 36. | 209-5909 | [1] | PLATE-CAM | |
| 38. | 209-6049 C | [2] | PÍT TÔNG | |
| 39. | 094-1875 | [1] | DOWEL | |
| 40. | 094-1882 | [10] | PHÍCH CẮM | |
| 41. | 095-1572 NS | [2] | SEAL-O-RING | |
| 42. | 095-1575 NS | [3] | SEAL-O-RING | |
| 43. | 095-1585 NS | [1] | SEAL-O-RING | |
| 44. | 095-1586 NS | [2] | SEAL-O-RING | |
| 45. | 095-1685 | [1] | SEAL-O-RING | |
| 46. | 095-1700 | [2] | SEAL-O-RING | |
| 47. | 095-7383 NS | [1] | SEAL-O-RING | |
| 48. | 095-7384 NS | [1] | SEAL-O-RING | |
| 49. | 095-7386 NS | [1] | NHẪN-DỰ PHÒNG | |
| 50. | 095-7387 NS | [1] | NHẪN | |
| 52. | 096-4377 NS | [2] | SEAL-O-RING | |
| 53. | 096-4378 NS | [1] | NHẪN-DỰ PHÒNG | |
| 54. | 096-5916 | [2] | GHẾ | |
| 55. | 096-5919 NS | [2] | NHẪN-DỰ PHÒNG | |
| 56. | 121-1558 | [2] | GHIM | |
| 57. | 2D-6642 | [2] | TRÁI BÓNG | |
| 58. | 2M-9780 NS | [1] | SEAL-O-RING | |
| 59. | 3K-0360 NS | [1] | SEAL-O-RING | |
| 60. | 7Y-4217 NS | [2] | NHẪN-DỰ PHÒNG | |
| 61. | 8T-4944 NS | [10] | ĐẦU Ổ CẮM (M16X2X40-MM) | |
| 62. | 9S-4185 | [1] | PHÍCH CẮM (3 / 4-16-THD) | |
| BỘ DỤNG CỤ SỬA CHỮA CÓ SN (S): | ||||
| 7Y-4222 NS | [1] | DỤNG CỤ ĐÁNH DẤU (XE MÁY DU LỊCH) | ||
| NS | SỬ DỤNG NHƯ BẮT BUỘC | |||
| C | THAY ĐỔI TỪ LOẠI TRƯỚC | |||
| NS | BỘ DỤNG CỤ ĐƯỢC ĐÁNH DẤU J PHẦN (S) DỊCH VỤ ĐƯỢC ĐÁNH DẤU J | |||
| L | KHÔNG CẦN THIẾT KẾ CƠ THỂ TÙY CHỌN | |||
| NS | PHẦN KIM LOẠI | |||
Thông tin công ty
Xử lý & Kiểm tra
Vận chuyển

-
Chi tiết đóng gói:
-
1.Theo đơn đặt hàng, đóng gói từng bộ phận một bằng giấy dầu;
-
2.Đặt chúng vào các hộp carton nhỏ từng cái một;
-
3.Đặt từng hộp carton nhỏ đã đóng gói vào từng hộp carton lớn hơn;
-
4.Đặt các hộp carton lớn hơn vào hộp gỗ nếu cần thiết, đặc biệt là đối với các chuyến hàng bằng đường biển.
-
5. Hàng được đóng gói bằng giấy dầu và túi ni lông bên trong
-
6. sử dụng gói trường hợp bằng gỗ.
-
7. chúng tôi hỗ trợ nhu cầu tùy chỉnh cho gói
-
8. cảng là Hoàng Phố, Quảng Châu
-
Quy trình đặt hàng chung:
-
*Bước 1: Liên hệ với chúng tôi bằng cách trực tuyến, Email, Skype, WhatsApp
-
*Bước 2: Chúng tôi thảo luận về giá cả, thời gian dẫn, điều khoản thanh toán, chế độ vận chuyển, đóng gói.
-
*Bước 3: Cấp PI cho bạn và bạn xác nhận.
-
*Bước 4: Sắp xếp thanh toán
-
* Bước 5: Vận chuyển
-
* Bước 6: Hàng hóa đến tay bạn.
-
* Bước 7: Dịch vụ sau bán hàng đặc biệt dành cho bạn.
tại sao chọn chúng tôi
-
Lợi thế một
-
Belparts là nhà cung cấp phụ tùng máy xúc chuyên nghiệp mang đến cho bạn dịch vụ tốt nhất để bạn tham khảo.Bạn có thể cung cấp tất cả các bộ phận cho máy xúc của mình tại đây và các sản phẩm chúng tôi cung cấp cho bạn phải có chất lượng cao và phù hợp.
-
Lợi thế Hai
-
Đừng lo lắng về việc trả lại Hợp đồng.Belparts chăm sóc tất cả các khách hàng.Nếu sản phẩm không được như ý muốn, bạn có thể gửi lại bộ phận đó.Chúng tôi sẽ giải quyết trường hợp của bạn ngay lập tức.
-
Lợi thế ba
-
Belparts có 9 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ tùng máy xúc.Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn một gợi ý mua hàng tốt hơn cho cổ phiếu của bạn hoặc sửa chữa của bạn.Bạn đừng lo đặt hàng sửa máy nhiều lần vì chúng tôi sẽ đưa ra giải pháp tốt cho bạn.
Nhà máy

Chứng chỉ

Đánh giá của khách hàng

sản phẩm chính


YANMAR VIO40-2 VIO40-3 VIO50-2 VIO50-3 VIO55-2 VIO55-3 Máy bơm thủy lực chính OEM PSVD2-17E B0600-16023 B0600-16017 Máy xúc mini
Kubota U20-3 U25-3 Ổ đĩa cuối cùng KYB MAG-18VP-230F Động cơ du lịch OEM B0240-18076 RB511-61290 RB559-61290 RC157-78000 cho các bộ phận máy xúc mini
Bobcat E17 E19 E20 E17Z E20Z Swing Motor Reducer 7024418 7024419 Cho máy đào mini